Giá cao su trực tuyến, giá cao su thế giới giao dịch qua các sàn giao dịch Osaka – Nhật Bản, Thượng Hải – Trung Quốc. Giá cao su trong nước, Lộc Ninh, Bình Phước, Đồng Nai, Bình Dương, Tây Ninh. Cập nhật 01/10/2022 nhấn F5 để cập nhật giá mới nhất.

giongcaosu-gia-cao-su-truc-tuyen
Giá Cao Su Trực Tuyến

Giá cao su trực tuyến tại sàn Osaka – Nhật Bản

Đây là bảng giá hợp đồng tương lai loại mủ RSS3 giao dịch hàng ngày (trừ 7, chủ nhật) tại sàn giao dịch Osaka – Nhật Bản – Giá tính theo đơn vị kg/yên.

Kỳ hạn Mở Cao Thấp Cuối Thay đổi Volume Giá thanh toán Cao/Thấp SL HĐồng
T10/22 226.0 226.0 226.0 226.0 0 2 226.0 248.6
203.4
628
T11/22 227.5 250.2
204.8
705
T12/22 227.8 250.5
205.1
855
T01/23 227.0 228.1 227.0 227.2 +0.6 38 226.6 249.2
204.0
939
T02/23 226.4 228.5 226.4 227.0 +0.6 62 226.4 249.0
203.8
4372
T03/23 228.0 230.2 228.0 229.0 +0.7 104 228.3 251.1
205.5
2397
T04/23 230.2 253.2
207.2
5
T05/23 228.9 251.7
206.1
11
T06/23 226.9 249.5
204.3
6
T07/23 228.0 250.8
205.2
6
T08/23 229.0 251.9
206.1
7
T09/23 221.0 243.1
198.9
6


Giá cao su Thượng Hải – Trung Quốc

Đây là bảng giá hợp đồng tương lai loại cao su RSS3, tại sàn giao dịch Thượng hải – Trung Quốc – Giá tính theo đơn vị tấn/nhân dân tệ.

Kỳ hạn Giá khớp Thay đổi HĐ mở Khối lượng Low/High Pre-Clear Mở Cửa
T10/22 11905 -135 864 390 –/12030 12040 12030
T11/22 11960 -145 10757 4769 11960/11985 12105 12150
T01/23 13135 -135 143642 284270 13135/13140 13270 13300
T03/23 13030 -165 13036 11262 12980/13050 13195 13205
T04/23 13010 -160 10698 8630 12945/13025 13170 13205
T05/23 13025 -135 40999 27008 13010/13020 13160 13205
T06/23 13010 -155 2333 27 12980/13035 13165 13330
T07/23 13020 -170 918 16 13015/13330 13190 13360
T08/23 13020 -160 604 8 13025/13110 13180 13350
T09/23 13030 -120 1701 384 13000/13040 13150 13245





Giá cao su online trên sàn Singapore

Bảng giá giao dịch hợp đồng tương lai giá mủ RSS3 tại sàn giao dịch Singapore – Giá tính theo đô la Sing/tấn cao su RSS3.

Ngày Khớp Mở Cao Thấp Số Lượng Thay Đổi %
147.80 149.10 149.10 149.10 0.01K -0.47%
148.50 146.60 149.10 146.60 0.01K +0.27%
148.10 146.10 148.00 146.10 0.02K +2.28%
144.80 144.80 144.80 144.80   -2.62%
148.70 148.50 148.90 148.50 0.00K +1.09%
147.10 147.10 147.10 147.10   -1.87%
149.90 148.00 148.00 148.00 0.00K -0.60%
150.80 148.00 150.80 148.00 0.02K +0.67%
149.80 146.00 150.40 146.00 0.00K -0.27%
150.20 146.00 151.00 146.00 0.00K -0.20%
150.50 145.90 151.00 145.90 0.00K +0.60%





Giá cao su hôm nay 01/10/2022

  • Giá mủ cao su hiện nay được các thương lái thu mua giao động quanh mức 260 – 280 đồng/độ mủ ở Đông Nam bộ.
  • Tại nhà máy công ty cao su Lộc Ninh, Giá mủ cao su Bình Phước đang được thu mua với mức 280 đồng/độ mủ.
  • Công ty Phú Riềng là 280 đồng/độ mủ.
  • Giá mủ cao su Bình Dương tại Công ty Phước Hòa là 275 đồng/độ mủ.
  • Công ty Đồng Nai giá mủ nước đang được thu mua với giá 275 đồng/độ mủ.
  • Giá mủ cao su Tây Ninh, tại công ty được thu mua với giá 275 đồng/độ mủ.

Một số thông tin thị trường cao su

  • Tại Sở giao dịch hàng hóa Tokyo (TOCOM), giá cao su kỳ hạn giao tháng 9/2022 đạt mức 220,5 yen/kg, tăng 1,13% (tương đương 2,5 yen/kg) tại thời điểm khảo sát vào lúc 6h (giờ Việt Nam).
  • Trên Sàn giao dịch hàng hóa tương lai Thượng Hải (SHFE), giá cao su RSS3 giao kỳ hạn tháng 10/2022 được điều chỉnh xuống mức 11.875 nhân dân tệ/tấn, giảm 0,75% (tương đương 90 nhân dân tệ) so với giao dịch trước đó.
  • Tháng 7/2022, sản lượng cao su tự nhiên của Malaysia đạt 38 nghìn tấn, tăng 21,2% so với tháng 6/2022, nhưng giảm 21,8% so với tháng 7/2021. Lũy kế 7 tháng đầu năm 2022, sản lượng cao su tự nhiên của Malaysia đạt 218,95 nghìn tấn, giảm 19% so với cùng kỳ năm 2021.
  • Xuất khẩu cao su của Malaysia trong tháng 7/2022 đạt 53,77 nghìn tấn, giảm 8,4% so với tháng 6/2022, nhưng tăng 10,5% so với tháng 7/2021. Trung Quốc tiếp tục là thị trường xuất khẩu cao su lớn nhất của Malaysia, chiếm 48,1% tổng lượng cao su xuất khẩu của nước này.
  • Tiếp đến là Đức chiếm 6,4%; Mỹ chiếm 4,2%; Phần Lan chiếm 3,8% và Pakistan chiếm 3%. Lũy kế 7 tháng đầu năm 2022, Malaysia xuất khẩu được 366,12 nghìn tấn cao su tự nhiên, tăng 1% so với cùng kỳ năm 2021.
  • Trong tháng 7/2022, Malaysia nhập khẩu 68,91 nghìn tấn cao su tự nhiên, giảm 22,8% so với tháng 6/2022 và giảm 22,6% so với tháng 7/2021. Lũy kế 7 tháng đầu năm 2022, Malaysia nhập khẩu 732,75 nghìn tấn cao su tự nhiên, giảm 0,3% so với cùng kỳ năm 2021.
  • Tiêu thụ cao su tự nhiên của Malaysia trong tháng 7/2022 đạt 35,13 nghìn tấn, giảm 3,3% so với tháng 6/2022, nhưng tăng 33,7% so với tháng 7/2021. Lũy kế 7 tháng đầu năm 2022, tiêu thụ cao su tự nhiên của Malaysia đạt 278,89 nghìn tấn, giảm 4,5% so với cùng kỳ năm 2021.
  • Dự trữ cao su tự nhiên tại Malaysia tính đến cuối tháng 7/2022 đạt 224,59 nghìn tấn, giảm 20,1% so với tháng 6/2022 và giảm 20% so với cùng kỳ năm 2021, theo báo cáo mới nhất từ Cục Xuất Nhập khẩu (Bộ Công Thương).




Giá cao su tháng 08/2022
Giá cao su tháng 08/2022



CÁCH CHỌN GIỐNG CAO SU TỐT NHẤT

Chúng tôi sẽ giúp bạn chọn những giống cao su tốt nhất, phù hợp nhất,  hoàn toàn MIỄN PHÍ.

TƯ VẤN NGAY      Chi tiết cách chọn

Giá cao su có nguy cơ sụp đổ? | Giá cao su trực tuyến