1 ha trồng bao nhiêu cây cao su? Mật độ và khoảng cách chuẩn
Khoảng cách trồng cao su 6 m × 3 m cho 555 cây/ha, 7 m × 2,5 m cho 571 cây/ha. Chọn mật độ theo đất, độ dốc, giống và mục tiêu mủ hay gỗ, kèm công cụ tính.

Bởi Trần Bình An
Nghiên cứu viên - TT NCPT Giống Cao su
· 3 phút đọc
Mục lục
1 ha trồng 500–600 cây cao su theo quy trình kỹ thuật. Khoảng cách trồng cao su phổ biến là 6 m × 3 m (555 cây/ha) và 7 m × 2,5 m (571 cây/ha); đất dốc trên 15 độ trồng 8 m × 2,5 m (500 cây/ha). Khi mua cây, cộng thêm cây trồng dặm: 10% nếu trồng bầu, tối đa 25% nếu trồng tum.
Bảng mật độ và khoảng cách trồng cao su
Mật độ = 10.000 m² ÷ (khoảng cách hàng × khoảng cách cây). Theo bài kỹ thuật trồng cây cao su:
| Khoảng cách (hàng × cây) | Mật độ (cây/ha) | Dùng cho |
|---|---|---|
| 6 m × 3 m | 555 | Đất bằng |
| 7 m × 2,5 m | 571 | Đất bằng, đất dốc dưới 15 độ |
| 8 m × 2,5 m | 500 | Đất dốc trên 15 độ |
Hàng trồng theo hướng Bắc – Nam; vùng có gió bão trồng theo hướng Đông – Tây. Trên đất dốc, khoảng cách hàng có thể xê dịch trong 1 m và cây với cây 0,5 m để theo đường đồng mức.
Chọn mật độ theo đất, độ dốc, giống
Quy trình khuyến cáo không trồng dày hơn hay thưa hơn khoảng cách tiêu chuẩn, vì sẽ ảnh hưởng sinh trưởng của cây. Trong khung 500–600 cây/ha, chọn theo các điều kiện sau:
- Độ dốc: đất bằng dùng 6 m × 3 m hoặc 7 m × 2,5 m; dốc dưới 15 độ dùng 7 m × 2,5 m; dốc trên 15 độ dùng 8 m × 2,5 m.
- Trồng xen: muốn trồng xen nhiều năm giữa hàng, chọn hàng rộng hoặc hàng kép (xem mục dưới).
Hàng kép, trồng xen ảnh hưởng mật độ thế nào
Hàng kép là hai hàng cao su gần nhau, chừa một băng rộng giữa các cặp hàng để trồng xen. Mật độ vẫn giữ quanh 500–555 cây/ha:
| Thiết kế hàng kép | Mật độ (cây/ha) | Diễn giải |
|---|---|---|
| 10 × 5 × 2,5 m | 533 | Hàng kép cách nhau 10 m, hàng đơn 5 m, cây cách cây 2,5 m |
| 10 × 6 × 2,5 m | 500 | Hàng kép 10 m, hàng đơn 6 m, cây 2,5 m |
| 12 × 6 × 2 m | 555 | Hàng kép 12 m, hàng đơn 6 m, cây 2 m |
| 14 × 5 × 2 m | 526 | Hàng kép 14 m, hàng đơn 5 m, cây 2 m |
| 14 × 6 × 2 m | 500 | Hàng kép 14 m, hàng đơn 6 m, cây 2 m |
| 15 × 5 × 2 m | 500 | Hàng kép 15 m, hàng đơn 5 m, cây 2 m |
Cây trồng xen phù hợp và cách bố trí có ở bài trồng xen và canh tác tổng hợp trên vườn cao su.
Tính số cây cần mua
Số cây cần mua = diện tích (ha) × mật độ × (1 + tỷ lệ trồng dặm). Ví dụ:
| Diện tích | Khoảng cách | Cây trồng | Dặm 10% (trồng bầu) | Tổng cần mua |
|---|---|---|---|---|
| 1 ha | 6 m × 3 m | 555 | 56 | 611 |
| 2 ha | 7 m × 2,5 m | 1.142 | 115 | 1.257 |
| 5 ha | 6 m × 3 m | 2.775 | 278 | 3.053 |
Công cụ dưới đây tính sẵn số cây và tiền cây giống theo diện tích và mật độ của vườn:
Giá cây giống theo từng giống có ở bảng giá cây giống cao su.
Cần tư vấn thiết kế lô
Vườn dốc, vườn tái canh hoặc muốn trồng xen nên được tư vấn thiết kế trước khi đào hố. Bà con liên hệ Trung tâm qua số 0982 450 133 để được tư vấn mật độ và giống theo đất của vườn.
Câu hỏi thường gặp
1 ha trồng bao nhiêu cây cao su?
Theo quy trình, mật độ chuẩn là 500–600 cây/ha. Khoảng cách 6 m × 3 m cho 555 cây/ha, 7 m × 2,5 m cho 571 cây/ha, đất dốc trên 15 độ trồng 8 m × 2,5 m được 500 cây/ha.
Khoảng cách trồng cao su bao nhiêu là chuẩn?
Hàng cách hàng 6–8 m, cây cách cây 2,5–3 m. Hai khoảng cách phổ biến trên đất bằng là 6 m × 3 m và 7 m × 2,5 m.
Trồng cao su dày hơn có nhiều mủ hơn không?
Không nên. Quy trình khuyến cáo không trồng dày hơn hay thưa hơn khoảng cách tiêu chuẩn, vì sẽ ảnh hưởng sinh trưởng của cây.
Mua cây giống cho 1 ha cần dư bao nhiêu cây để trồng dặm?
Quy trình khuyến cáo chuẩn bị thêm 10% số cây khi trồng bầu, tối đa 25% khi trồng tum. Với 555 cây/ha trồng bầu, chuẩn bị khoảng 611 cây.
Trồng hàng kép thì mật độ là bao nhiêu?
Tùy thiết kế, từ 500 đến 555 cây/ha. Ví dụ hàng kép 12 × 6 × 2 m cho 555 cây/ha, 14 × 6 × 2 m cho 500 cây/ha.
Bài viết có hữu ích với bạn không?
Cảm ơn bạn đã phản hồi!
Biên tập Viên
Trần Bình An
Nghiên cứu viên - TT NCPT Giống Cao su
15 năm hoạt động nghiên cứu, khảo nghiệm giống cao su tại Trung tâm Nghiên cứu Phát triển Giống cao su.
Theo dõi trên Facebook

