Cơ Cấu Giống Cao Su năm 2016 – 2020

Cơ cấu giống Cao Su năm 2016 – 2020 là văn bản hướng dẫn được Tập Đoàn Công Nghiệp Cao Su Việt Nam ban hành nhằm phân vùng khu vực trồng và giống cao su được trồng. Sự phân vùng của “Cơ cấu giống Cao Su năm 2016 – 2020” nhằm đảm bảo phát huy tối đa phẩm chất cây giống cao su cho từng vùng, phục vụ lợi ích kinh tế lâu dài và bền vững của ngành cao su.

Cơ cấu giống Cao Su năm 2016 – 2020 phân diện tích trồng trong nước và ngoài nước làm 8 vùng lớn và mỗi vùng gồm 3 tiểu vùng A B C đặc trưng từng vùng.

Vùng Đông Nam Bộ

Tiểu vùng A

Yếu tố tới hạn của tiểu vùng: Bệnh Corynespora, phấn trắng, rụng lá mùa mưa

Địa phương đại diện: Nông trường (NT) Bình Lộc, cẩm đường – cty cao su Đồng Nai; NT Bến Củi – Cty cao su Tây Ninh; NT Phan Văn Tiến – Cty Cao Su Dầu Tiếng; NT Thuận Phú – Đồng Phú; NT 5, NT 6, NT Phú Riềng Đỏ – Cty Cao Su Phú Riềng; NT Tân Hiệp – Cty Cao Su Tân Biên …

Mục tiêu

  • Thời Gian Kiến Thiết Cơ Bản (KTCB): 6 năm
  • Năng Suất (tấn/ha/năm): 2.4 tấn/ha/năm
  • Cơ cấu giống cao su trồng: RRIV 1, RRIV 106, RRIV 114, RRIV 209, PB 255.

Tiểu vùng B

Yếu tố tới hạn của tiểu vùng: Đất kém, thiếu hụt nước trong mùa khô, thoát nước kém trong mùa mưa; Bệnh Corynespora, Phấn trắng, rụng lá mùa mưa.

Địa phương đại diện: Nông trường (NT) Ông Quế, NT Hàng Gòn – Cty Cao Su Đồng Nai; NT Thanh An, Long Hòa – Cty Cao Su Dầu Tiếng …

Mục tiêu

  • Thời Gian Kiến Thiết Cơ Bản (KTCB): 7 năm
  • Năng Suất (tấn/ha/năm): 2.2 tấn/ha/năm
  • Cơ cấu giống cao su trồng: RRIV 1, RRIV 106, RRIV 209, PB 255.

Tiểu vùng C

Yếu tố tới hạn của tiểu vùng: Lượng mưa thấp dưới 1200 mm/năm, đất kém, tầng đất mỏng, mùa khô kéo dài, gió mạnh; Bệnh Corynespora, phấn trắng, rụng lá mùa đông.

Địa phương đại diện: Một số vùng của Cty Cao Su Hòa Bình, Cty Cao Su Bà Rịa; NT Bình Sơn, NT Thái Hiệp Thành của Cty Cao Su Đồng Nai; NT Đoàn Văn Tiến, NT Trần Đăng Lưu của Cty Cao Su Dầu Tiếng …

Mục tiêu

  • Thời Gian Kiến Thiết Cơ Bản (KTCB): 8 năm
  • Năng Suất (tấn/ha/năm): 2 tấn/ha/năm
  • Cơ cấu giống cao su trồng: RRIV 124, RRIV 106, RRIV 209, RRIV 103.

Vùng Tây Nguyên

Tiểu vùng A

Yếu tố tới hạn của tiểu vùng: Bệnh Corynespora, phấn trắng, rụng lá mùa mưa

Địa phương đại diện: Nông trường (NT) Sa Thầy – Cty Cao Su KomTum; NT ChuwMomray, NT Ia Hlốp, NT IaKo – Cty Cao Su Chư Sê …

Mục tiêu

  • Thời Gian Kiến Thiết Cơ Bản (KTCB): 7 năm
  • Năng Suất (tấn/ha/năm): 2 tấn/ha/năm
  • Cơ cấu giống cao su trồng: PB 312, RRIV 103, RRIV 106, RRIV 209.

Tiểu vùng B

Yếu tố tới hạn của tiểu vùng: Mùa khô kéo dài, mưa dầm; Bệnh Phấn Trắng, Rụng lá mùa mưa

Địa phương đại diện: Một số vùng tại các Cty Cao Su Chư Prông trừ NT Suối Mơ; NT Ngọc Vang – Cty Cao Su KomTum …

Mục tiêu

  • Thời Gian Kiến Thiết Cơ Bản (KTCB): 8 năm
  • Năng Suất (tấn/ha/năm): 1.8 tấn/ha/năm
  • Cơ cấu giống cao su trồng: PB 312, RRIV 103, RRIV 107, RRIV 209, RRIV 124.

Tiểu vùng C

Yếu tố tới hạn của tiểu vùng: Cao trình cao, mùa khô kéo dài, thiếu hụt nước nghiêm trọng; Gió mạnh và nhiệt độ thấp, mưa dầm, đất kém; Bệnh Phấn trắng và rụng lá mùa mưa.

Địa phương đại diện: Một số vùng của Cty Cao Su Mang Yang trừ NT Kon Thụp; các NT Xã Gào, Ia Pếch, Ia Phú, Ia Nhin – Cty Cao Su Chư Păh; NT Suối Mơ – Cty Cao Su Chư Prông; NT Ia Tiêm – Cty Cao Su Chư Sê …

Mục tiêu

  • Thời Gian Kiến Thiết Cơ Bản (KTCB): 8 năm
  • Năng Suất (tấn/ha/năm): 1.6 tấn/ha/năm
  • Cơ cấu giống cao su trồng: PB 312, RRIV 103, RRIV 209, RRIV 124.

Vùng Nam Trung Bộ

Tiểu vùng A

Yếu tố tới hạn của tiểu vùng: Bệnh Corynespora, phấn trắng, rụng lá mùa mưa

Địa phương đại diện: Cty Cao Su Nam Giang; NT Hiệp Đức, Nông Sơn – Cty Cao Su Quảng Nam; NT Trà Bồng – Cty Cao Su Quảng Ngãi; NT Thuận Đức – Cty Cao Su Bình Thuận …

Mục tiêu

  • Thời Gian Kiến Thiết Cơ Bản (KTCB): 6 năm
  • Năng Suất (tấn/ha/năm): 2 tấn/ha/năm
  • Cơ cấu giống cao su trồng: RRIV 106, RRIV 124, RRIV 209, RRIM 712, PB 312.

Tiểu vùng B

Yếu tố tới hạn của tiểu vùng: Khô hạn, lượng mưa thấp, tầng đát mỏng, đất kém (tỷ lệ cát cao)

Địa phương đại diện: NT Sông Giêng – Cty Cao Su Bình Thuận …

Mục tiêu

  • Thời Gian Kiến Thiết Cơ Bản (KTCB): 7 năm
  • Năng Suất (tấn/ha/năm): 1.8 tấn/ha/năm
  • Cơ cấu giống cao su trồng: RRIV 1, RRIV 106, RRIV 124, RRIV 209.

Tiểu vùng C

Yếu tố tới hạn của tiểu vùng: Gió mạnh, đất kém ( tầng đất thịt cạn, tỷ lệ cát và sỏi cao)

Địa phương đại diện: NT Núi Thành – Cty Cao Su Quảng Nam; NT Bình Sơn – Cty Cao Su Quảng Ngãi.

Mục tiêu

  • Thời Gian Kiến Thiết Cơ Bản (KTCB): 8 năm
  • Năng Suất (tấn/ha/năm): 1.6 tấn/ha/năm
  • Cơ cấu giống cao su trồng: RRIC 100, RRIC 121, RRIM 600, RRIV 124.

Vùng Bắc Trung Bộ

Tiểu vùng A

Yếu tố tới hạn của tiểu vùng: Nhiệt độ thấp, gió rét, bão, hạn hán gió lào;Bệnh Corynespora, rụng lá mùa mưa

Địa phương đại diện: Các Nông Trường vùng thấp dưới 400m của Cty Cao Su Nghệ An, Cty Cao Su Thanh Hóa; NT Cồn Tiên – Cty Cao Su Quảng Trị.

Mục tiêu

  • Thời Gian Kiến Thiết Cơ Bản (KTCB): 7 năm
  • Năng Suất (tấn/ha/năm): 1.8 tấn/ha/năm
  • Cơ cấu giống cao su trồng: RRIC 100, RRIC 121, RRIM 712, RRIV 103, RRIV 124.

Tiểu vùng B

Yếu tố tới hạn của tiểu vùng: Khô hạn, lượng mưa thấp, tầng đát mỏng, đất kém (tỷ lệ cát cao)

Địa phương đại diện: NT Sông Giêng – Cty Cao Su Bình Thuận …

Mục tiêu

  • Thời Gian Kiến Thiết Cơ Bản (KTCB): 8 năm
  • Năng Suất (tấn/ha/năm): 1.6 tấn/ha/năm
  • Cơ cấu giống cao su trồng: RRIC 100, RRIC 121, RRIV 103, RRIV 124.

Vùng núi cao trên 400m

Địa phương đại diện: NT Quế Phong – Cty Cao Su Nghệ An; NT Lang Chánh – Cty Cao Su Thanh Hóa …

Mục tiêu

  • Thời Gian Kiến Thiết Cơ Bản (KTCB): 8 năm
  • Năng Suất (tấn/ha/năm): 1.6 tấn/ha/năm
  • Cơ cấu giống cao su trồng: Ưu tiên trồng giống IAN 873.

Vùng Miền Núi Phía Bắc – Tây Bắc

Mục tiêu

  • Thời Gian Kiến Thiết Cơ Bản (KTCB): 7 – 8 năm
  • Năng Suất (tấn/ha/năm): 1.5 – 1.8 tấn/ha/năm
  • Cơ cấu giống cao su trồng: IAN 873, RRIV 1, RRIV 103, RRIV 107, RRIV 124.